Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tổ tiên



noun
ancestor, forefather

[tổ tiên]
ancestor; forefather
Có lẽ chó và sói cùng chung một tổ tiên
Dogs and wolves probably descend from a common ancestor



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.