Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
take off




nội động từ, virr bỏ(mũ), cởi(quần áo); giật ra, lấy đi, cuốn đi



take+off

[take off]
saying && slang
leave by plane, depart on a plane
Our plane takes off at 10:35. We have to go to the airport.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.