Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thì



noun
prime of youth full season
conj
then; but certainly, for sure

[thì]
prime of youth
(ngữ pháp) tense
Thì quá khứ của động từ 'To be'
The past tense of the verb 'To be'
Sự hoà hợp các thì
Sequence of tenses
(kỹ thuật) engine stroke
to be
Cha mẹ tôi thì già, nhưng cha mẹ vợ tôi thì chưa già
My parents are old, but my in-laws are not old
then
Nếu anh không tiêu số tiền này thì tôi sẽ cho các bạn tôi
If you do not spend this sum of money, then I'll give it to my friends
... thì sao ?
What about...?
Ông còn nhớ Loan chứ? - Cô ấy thì sao?
Do you remember Loan? - What about her?
Nhưng A thì sao? Dù gì anh ta cũng là đồng nghiệp của chúng ta cơ mà!
But what about A? Anyway, he's our colleague!
What then?; What if...?
Nếu anh ta không đồng ý thì sao?
What if he doesn't agree?
Nếu bố mẹ anh biết thì sao?
What if your parents find out?
Nó sẽ không đến - Nó không đến thì sao?
He won't come - And what if he doesn't?
Giả dụ chúng tôi ở thêm một năm thì sao?
Suppose we do stay another year, what then?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.