Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thất bại



verb
to be defeated, to lose to fail, to be unsuccessful

[thất bại]
to be defeated/unsuccessful; to fail; to suffer/sustain a defeat
defeat; failure; unsuccess
Một trong những thất bại thảm hại nhất trong làng tình báo Mỹ
One of the worst failures of American intelligence



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.