Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thắc mắc



verb
to wonder to worry to be at cross purposes

[thắc mắc]
to query; to wonder
Tôi thắc mắc không biết cô ta về nhà chưa
I wondered whether she had gone home
Tôi chỉ thắc mắc thôi mà!
I was only asking!
Đó là điều mà tôi thắc mắc lâu nay
That's something I've been asking myself for a long time; That's a question I've been asking myself for a long time
Tôi bắt đầu thắc mắc về khả năng của nó
I'm beginning to have doubts about how competent he is; I'm beginning to wonder how he is competent
Tôi cũng thắc mắc về việc đó
I was wondering about it too
Còn ai thắc mắc gì (nữa ) không?
Are there any (more) questions/queries?
Nếu có thắc mắc, xin vui lòng gọi số 12345
For more/further information, please call 12345; Questions or comments? - Please call 12345



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.