Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thịnh hành



adj
in vogue, popular

[thịnh hành]
in vogue; popular; widespread; prevalent
Kiểu tóc ấy rất thịnh hành những năm 30 của thế kỷ 20
That hairstyle was much in vogue in the 1930s
Tóc dài ngày nay không còn thịnh hành nữa
The vogue for long hair is on the way out
Váy ngắn đang thịnh hành trở lại
Miniskirts are back in vogue



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.