Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thọ



verb
to live long, to live to be

[thọ]
to be long-lived; to make old bones
Ông ngoại cô ấy sống rất thọ
Her maternal grandfather lived to a great age
Ông ấy thọ bảy mươi tuổi
He died when he was 70 years old; He died in his seventieth year



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.