Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
thoroughbred




thoroughbred
['θʌrəbred]
tính từ
(thuộc) giống thuần chủng, có nòi (động vật, nhất là ngựa)
(nghĩa bóng) dũng cảm, hăng hái, đầy dũng khí (người)
danh từ
ngựa thuần chủng; ngựa nòi


/'θʌrəbred/

tính từ
thuần chủng (ngựa)
(nghĩa bóng) dũng cảm, hăng hái, đầy dũng khí (người)

danh từ
ngựa thuần chủng
(nghĩa bóng) ngựa nòi

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.