Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tiddly




tính từ
hơi say, chuếnh choáng, ngà ngà say
rất nhỏ, không đáng kể



tiddly
['tidli]
tính từ
(thông tục) hơi say, chuếnh choáng, ngà ngà say
(thông tục) rất nhỏ, không đáng kể

[tiddly]
saying && slang
neat, tidy, clean and shiny, spiffy
The ship is ready for inspection. Everything is tiddly.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.