Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tizzy




danh từ
tình trạng kích động, tình trạng bối rối
sự lo lắng; sự nhặng xị



tizzy
['tizi]
danh từ
(thông tục) tình trạng kích động, tình trạng bối rối
(từ lóng) sự lo lắng; sự nhặng xị



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.