Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
trả lời



verb
to answer, to reply

[trả lời]
to respond; to reply; to answer
Anh gọi điện thoại trả lời cho tôi nhé?
Can you phone me the answer?
Tại sao em trả lời có khi tôi hỏi em có dùng ma tuý hay không?
Why do you answer yes/in the affirmative when I ask you if you use drugs?
Trả lời () không chút thắc mắc
To reply unthinkingly
Trả lời (rằng ) không
To answer no; To answer in the negative; To give a negative answer
Đừng quanh co nữa! Hãy trả lời có hoặc không!
Stop beating about the bush! Answer yes or no/in the affirmative or in the negative!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.