Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
trộn



verb
to mix, to blend; to turn upside down

[trộn]
to mix; to blend
Trộn hai chất này với nhau ra cái gì?
What do you get if you mix these two substances?
to toss
Trộn xà lách với dầu và giấm
To toss the salad in oil and vinegar



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.