Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unconcerned




unconcerned
[,ʌnkən'sə:nd]
tính từ
lãnh đạm, hờ hững, vô tình, không quan tâm
unconcerned with questions of morality
không quan tâm đến các vấn đề đạo đức
vô tư lự, không lo lắng, không bị quấy rầy


/'ʌnkən'sə:nd/

tính từ
lãnh đạm, vô tình, hờ hững, không quan tâm, không tha thiết
vô tư lự, không lo lắng

Related search result for "unconcerned"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.