Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unsmooth




unsmooth
[,ʌn'smu:ð]
tính từ
không nhẵn, không trơn, không mượt, ráp; không bằng phẳng, không lặng, gồ ghề
không trôi chảy, không êm thấm, không suôn sẻ
không êm ả, không nhẹ nhàng, không nhịp nhàng uyển chuyển; không yên lành
không mịn, không mượt, không nhuyễn (về hỗn hợp chất lỏng)
không êm dịu, không ngọt ngào, không có vị dễ chịu, cay đắng
không dịu dàng, không uyển chuyển
không hoà nhã, không lễ độ
không ngọt xớt, không dẻo mồm ((thường) nói về đàn ông)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) không thú vị, không khoái, không dễ chịu


/' n'smu: /

tính từ
không bằng phẳng, không nhẵn, ráp, gồ ghề


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.