Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
uptight




tính từ
( about something) bồn chồn, căng thẳng, lo lắng (về tinh thần)
( about something) bực dọc, tức tối
( about something) câu nệ, cứng nhắc (lễ nghi, phong tục )



uptight
[,ʌp'tait]
tính từ
(thông tục) (+ about something) bồn chồn, căng thẳng, lo lắng (về tinh thần)
get uptight about interviews
lo lắng về cuộc phỏng vấn
(+ about something) bực dọc, tức tối
(+ about something) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) câu nệ, cứng nhắc (lễ nghi, phong tục..)

[uptight]
saying && slang
tense, nervous, not relaxed, worried sick
"What are you uptight about?" "I'm not sure. It could be fear of losing my job."



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.