Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
vấn đề



noun
problem, matter, question

[vấn đề]
problem; matter; question; issue
Vấn đề ô nhiễm / giải trừ quân bị
Question of pollution/disarmament
Đã có nhiều sách bàn về vấn đề này
There have been many books dealing with this problem
Vấn đề đang được xem xét / bàn bạc
The matter is under consideration/discussion
Vấn đề là ở chỗ đó
That is the question
Thuyết phục nó ở lại là cả một vấn đề
It was quite a problem persuading him to stay
Đối với họ, tiền bạc không thành vấn đề, mà quan trọng nhất là lòng trung thành của ông
Money is no object to them, but the most important thing/what matters most is your fidelity; Money doesn't matter to them, but the most important thing/what matters most is your fidelity



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.