Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
vội



adj
in a hurry, hasty

[vội]
in a hurry; in a rush; hastily; hurriedly
Đừng hỏi nữa! Tôi đang vội lắm
Stop asking questions! I am in too much of a hurry/I'm in an awful hurry/rush
Trong lúc vội đi, ông ấy đã bỏ quên cái ví tiền
In the/his hurry to leave, he forgot his purse
Sao vội vậy?
What's the hurry?; What's the rush?
Sao anh vội đi vậy?
Why are you in (such) a hurry/rush to leave?
Cô ấy vội trả lời rằng mình còn độc thân
She hurriedly/hastily answered that she was still single
to hasten; to hurry
Vội bước xuống cầu thang
To hurry down the stairs
Vội ra khỏi phòng
To hurry out of the room
Tại sao họ vội tắt ti vi khi thấy tôi?
Why did they hurry/hasten to turn off the television at my sight?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.