Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
xung đột



verb
conflict

[xung đột]
clash; conflict
Xung đột quyền lợi
Clash/conflict of interests
Xung đột giữa các thế hệ
Clash between generations
Xung đột về thẩm quyền
Conflict of authority
Cô ấy thường xung đột với hàng xóm
She often comes into conflict with her neighbours
Vì tín ngưỡng khác nhau, nên họ xung đột nhau
Their differing beliefs brought them into conflict



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.