Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
achieve





achieve
[ə't∫i:v]
ngoại động từ
đạt được, giành được (do nỗ lực, khéo léo, dũng cảm...)
to achieve one's purpose (aim)
đạt mục đích
to achieve good results
đạt được những kết quả tốt
to achieve national independence
giành độc lập dân tộc
to achieve great victories
giành được những chiến thắng lớn
to achieve success, one's ambition, peace of mind
đạt được thành công, toại chí, được thanh thản tâm hồn
hoàn thành, hoàn tất
to achieve a great work
hoàn thành một công trình lớn
to achieve one's task
hoàn thành nhiệm vụ
I've achieved only half of what I'd hoped to do
tôi chỉ mới hoàn thành một nửa những điều tôi hy vọng làm


/ə'tʃi:v/

ngoại động từ
đạt được, giành được
to achieve one's purpose (aim) đạt mục đích
to achieve good results đạt được những kết quả tốt
to achieve national independence giành độc lập dân tộc
to achieve great victories giành được những chiến thắng lớn
hoàn thành, thực hiện
to achieve a great work hoàn thành một công trình lớn
to achieve one's task hoàn thành nhiệm vụ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "achieve"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.