acknowledge
a\acknowledge
[ək'nɔlidʒ]
ngoại động từ
 chấp nhận sự thật của cái gì; thừa nhận cái gì
 to acknowledge one's guilt
 nhận tội; thú tội
 to acknowledge the need for reform
 thừa nhận sự cần thiết phải cải cách
 a generally acknowledged fact
 một thực tế đã được mọi người thừa nhận
 he acknowledged it to be true/that it was true
 anh ấy thừa nhận điều đó là đúng
 they refused to acknowledge defeat/that they were defeated/themselves beaten
 họ không chịu thừa nhận thất bại/rằng họ đã bị thất bại/bản thân họ đã bị đánh bại
 the country acknowledged his claim to the throne
 đất nước chấp nhận yêu sách của ông ta đối với ngai vàng
 (to acknowledge somebody as something) công nhận; thừa nhận
 he was acknowledged as/to be the best player in the team
 anh ta được công nhận là cầu thủ xuất sắc nhất trong đội
 he acknowledge me as his equal
 hắn thừa nhận tôi là người ngang tài ngang sức với hắn
 báo cho biết đã nhận được
 to acknowledge (receipt of) a letter
 báo là đã nhận được thư
 bày tỏ lòng biết ơn về việc gì
 to acknowledge someone's help
 cảm tạ sự giúp đỡ của ai
 his services to the country were never officially acknowledged
 những công lao của ông ấy đối với đât nước không hề được chính thức đền đáp
 tỏ ra mình đã lưu ý hoặc nhận ra (ai) bằng một nụ cười, lời chào
 I was among the guests, but she didn't acknowledge me/my presence
 Tôi ở trong số khách mời, nhưng cô ta không nhận thấy sự hiện diện của tôi

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co