Chuyển bộ gõ

History Search

Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
ah


[ah]
thán từ
(chỉ sự vui sướng, sự thán phục) a, a ha
Ah ! Quel plaisir !
A! Thú biết bao!
(chỉ sự thương cảm) chao ôi
Ah ! Que je vous plains !
Chao ôi! Tôi thương anh quá!
(chỉ sự sốt ruột) ồ, chà
Ah ! Que vous êtes lent !
ồ! Anh chậm làm sao!
(chỉ sự đau đớn) ái
Ah !Vous me faites mal !
ái! Anh làm tôi đau!
(để nhấn mạnh) à này
Ah ! Ne croyez pas ça
à này! Chớ có tin việc ấy
ah ! ah !
ái chà!
ah bah !
ủa!
ah bien oui !
thôi được! thôi kệ!
ah mais
thế nhưng
ah ça !
úi dào!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.