Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
amicus curiae


noun
an adviser to the court on some matter of law who is not a party to the case;
usually someone who wants to influence the outcome of a lawsuit involving matters of wide public interest (Freq. 3)
Syn:
friend of the court
Topics:
law, jurisprudence
Hypernyms:
adviser, advisor, consultant


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.