Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
anecdotage




anecdotage
['ænikdoutidʒ]
danh từ
chuyện vặt, giai thoại
(đùa cợt) tuổi già hay nói, tuổi già thích nói chuyện


/'ænikdoutidʤ/

danh từ
chuyện vặt, giai thoại
(đùa cợt) tuổi già hay nói, tuổi già thích nói chuyện

Related search result for "anecdotage"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.