announce
a\announce
[ə'nauns]
ngoại động từ
 làm cho mọi người biết điều gì; báo; loan báo
 they announced their engagement to their family
 họ báo cho gia đình biết họ đã hứa hôn
 The chairman announced that he would retire early
 ông chủ tịch cho biết rằng mình sẽ về hưu sớm
 thông báo sự có mặt hoặc đến của ai/cái gì
 would you announce the guests as they come in?
 ông có thể thông tên các vị khách khi họ đến hay không?
 giới thiệu (một người thuyết minh, ca sĩ...) trên truyền thanh, truyền hình....

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co