baldly
baldly | ['bɔ:ldli] |  | phó từ | |  | không màu mè, không che đậy | |  | to put it baldly; to speak baldly | | nói không che đậy, nói thẳng ra, nói trắng ra | |  | nghèo nàn, khô khan, tẻ (văn chương) |
/'bɔ:ldli/
phó từ
không màu mè, không che đậy to put it baldly; to speak baldly nói không che đậy, nói thẳng ra, nói trắng ra
nghèo nàn, khô khan, tẻ (văn chương)
|
|