bib 
bib | [bib] |  | danh từ | |  | cái yếm dãi (của trẻ con) | |  | yếm tạp dề (phần trên của cái tạp dề) | |  | to be in one's best bib and tucker | |  | diện bảnh thắng bộ đẹp nhất |  | nội động từ | |  | uống nhiều, uống luôn miệng |
/bib/
danh từ
cái yếm dãi (của trẻ con)
yếm tạp dề (phần trên của cái tạp dề) !to be in one's best bib and tucker
diện bảnh thắng bộ đẹp nhất
nội động từ
uống nhiều, uống luôn miệng
|
|