brain-drain
brain-drain | ['brein'drein] |  | danh từ | |  | sự tổn thất của một quốc gia khi những người trí thức hoặc các chuyên viên giỏi di cư sang nước khác vì ở đó có môi trường nghề nghiệp, địa lý, kinh tế thuận lợi hơn; tình trạng rò rỉ chất xám |
/'breindrein/
danh từ
sự thu hút trí thức (hiện tượng trí thức các nước tư bản, dân tộc chu nghĩa bị các nước có mức sống cao thu hút)
|
|