braquer ngoại động từ chĩa Braquer un revolver chĩa súng lục hướng về, đưa về Braquer les yeux sur quelqu'un đưa mắt nhìn ai phản nghĩa Détourner lái vòng (xe ô tô, máy bay) (nghĩa bóng) khiến cho chống lại Braquer quelqu'un contre un projet khiến ai chống lại một dự án nội động từ vòng, quành Une automobile qui braque mal xe ô tô vòng dở (đường vòng phải lớn)