brochette
 | [brochette] |  | danh từ giống cái | |  | que xiên nhỏ | |  | viên (lượng thịt trên que xiên) | |  | Une brochette de viande | | một xiên thịt | |  | hàng, dãy (người) | |  | Une brochette de jeunes filles | | một hàng thiếu nữ | |  | ghim cài (huân chương) | |  | cái bón mồi (cho chim con) | |  | (sử học) que rẽ đường ngôi |
|
|