bà u
noun
Pool, pond (in the fields) tát bà u bắt cá to scoop out water of pools for fish bà u sen a lotus pool
 | [bà u] |  | danh từ | |  | pool, pond (in the fields); stew, fish-pond; nurse pond (bà u cá) | |  | tát bà u bắt cá | | to scoop out water of pools for fish | |  | bà u sen | | a lotus pool |  | động từ | |  | elect; vote | |  | bà u ông X là m chủ tịch | | elect Mr.X. (to be) chairman | |  | ông bà u | | patron, protector, sponsor; manager of theater |
|
|