 | [bám] |
 | động từ |
|  | to cling; to hang; to stick; to adhere |
|  | bám cà nh cây Ä‘u ngÆ°á»i lên |
| to hang on to a branch and swing oneself on it |
|  | đỉa bám chân |
| a leech sticks fast to a leg |
|  | rễ bám cà ng sâu thì cây cà ng vững |
| the deeper a tree strikes its roots, the steadier it is |
|  | bụi bám đầy đầu anh ta |
| dust sticks all over his head |
|  | bám gót đồng chà liên lạc |
| to follow closely the messenger-guide |
|  | to sponge on |
|  | bá»n ngụy quyá»n bám lấy đế quốc |
| the quisling regime sponged on imperialism |
|  | địa chủ sống bám và o nông dân |
| the landlords sponge on the peasants |
|  | bám váy vợ |
|  | to be tied to one's wife's apron strings |