 | [bói] |
|  | to tell somebody's fortune; to tell somebody his fortune; to tell fortunes |
|  | to conjure up |
|  | ở giữa sa mạc bói đâu ra má»™t giá»t nÆ°á»›c? |
| in the heart of the desert, where can one conjure up a drop of water from? |
|  | to bear fruits for the first time |
|  | Cây nhãn năm nay mới bói |
| The longan bears fruits for the first time this year |