Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
carillon


noun
1. set of bells hung in a bell tower
Hypernyms:
chime, bell, gong
2. playing a set of bells that are (usually) hung in a tower
Syn:
bell ringing, carillon playing
Hypernyms:
music
Hyponyms:
change ringing

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.