Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chủ động



verb & adj
To take the initiative, to have the sense of initiative
phát huy tính chủ động to raise the sense of initiative
dạng chủ động the active voice

[chủ động]
(thế chủ động) initiative
Giành được thế chủ động trên chiến trường
To gain initiative in combat
Phát huy tính chủ động
To raise the sense of initiative
Hãy chủ động trong mọi công tác
Take the initiative in all work
Cứ chủ động làm và đừng đợi họ!
Act on your own initiative and don't wait for them!
self-motivated; proactive
(ngôn ngữ học) active
Dạng chủ động
Active voice



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.