Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
chia


 调拨 <调动拨付(多指物资)。>
 chia tiền
 调拨款项。
 分 <使整体事物变成几部分或使联在一起的事物离开(跟'合'相对)。>
 分兵 <分开或分散兵力。>
 chia binh lực ra mà tiến tới.
 分兵而进。
 分成 <(分成儿)按成数分钱财、物品等。>
 chia bốn sáu
 四六分成。
 chia ba bảy
 三七分成。
 分账 <按照一定比例分钱财。>
 chia bảy ba
 三七分账。
 划分 <把整体分成几部分。>
 分配 <按一定的标准或规定分(东西)。>
 摊分 <平均分配。>
 分手; 分别 <别离; 分开。>
 除 <用一个数把另一个数分成若干等份叫除, 例如用二除六得三。>
 tính chia.
 除法。 发给。<分给。>



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.