Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
chronicler




chronicler
['krɔniklə]
danh từ
người ghi chép sử biên niên
người viết thời sự; phóng viên thời sự (báo chí)


/'krɔniklə/

danh từ
người ghi chép sử biên niên
người viết thời sự; phóng viên thời sự (báo chí)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.