 | (động vật học) rat; souris |
|  | Bị chuột cắn |
| être mordu par un rat |
|  | Diệt chuột |
| détruire les rats |
|  | Đồ mặt chuột |
| face de rat |
|  | (tin học) souris |
|  | Tấm lót chuột |
| tapis de souris |
|  | bẫy chuột |
|  | ratière; souricière |
|  | cháy nhà ra mặt chuột |
|  | l'occasion fortuite fait découvrir le pot-aux-roses |
|  | chuột cái |
|  | rate |
|  | chuột con |
|  | raton |
|  | chuột sa chĩnh gạo |
|  | épouser une dot; épouser un gros sac |
|  | đầu voi đuôi chuột |
|  | finir en queue de poisson |
|  | họ chuột |
|  | muridés |
|  | lủi nhanh như chuột |
|  | filer comme une souris |
|  | trừ chuột |
|  | dératiser |
|  | hoài hồng ngâm cho chuột vọc |
|  | jeter des perles aux pourceaux |