 | [chôn] |
 | động từ |
|  | To bury, fix in the ground, inter, commit to the earth, inhume |
|  | chôn cột |
| to fix a stake in the ground |
|  | chôn của |
| to bury valuables |
|  | ngÆ°á»i chết chÆ°a chôn |
| a dead person waiting to be buried |
|  | nơi chôn nhau cắt rốn |
| native place, birthplace |
|  | Sống nhỠđất khách thác chôn quê ngÆ°á»i (truyện Kiá»u ) |
| Doomed to live in foreign land and sleep in alien soil |
|  | imprint, stamp/impress itself (upon) |
|  | chôn và o ký ức |
| be stamped/engraved upon somebody's memory |