chục
number
Ten ba chục cam three tens of oranges, thirty oranges hàng chục vạn người tens of thousands of men, hundreds of thousands of men
 | [chục] | |  | ten | |  | Ba chục cam | | Three tens of oranges; thirty oranges | |  | Hàng chục vạn người | | Tens of thousands of men; hundreds of thousands of men | |  | Ông ấy mất cả chục năm nay rồi | | He died about ten years ago/ ten or so years ago |
|
|