Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
coincidence





coincidence
[kou'insidəns]
danh từ
sự trùng hợp ngẫu nhiên
'I am going to Paris next week' - 'What a coincidence! So am I !'
'Tuần sau tôi đi Pari' - 'Quả là một sự trùng hợp ngẫu nhiên! Tôi cũng vậy! '
by a strange coincidence we happened to be travelling on the same train
do một sự trùng hợp ngẫu nhiên lạ lùng, chúng tôi đi cùng một chuyến tàu hoả
the plot of the novel relies too much on coincidence to be realistic
tình tiết của cuốn tiểu thuyết dựa quá nhiều vào những sự trùng hợp ngẫu nhiên nên không có tính hiện thực



(Tech) trùng, trùng hợp


sự trùng

/kou'insidəns/

danh từ
sự trùng khớp, sự trùng nhau
sự trùng khớp ngẫu nhiên (sự việc xảy ra)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.