constraint
c\constraint
[kən'streint]
danh từ
 sự bắt ép, sự ép buộc, sự cưỡng ép, sự thúc ép
 to act under constraint
 hành động do bị ép buộc
 sự đè nén, sự kiềm chế
 sự gượng gạo, sự miễn cưỡng; sự e dè
 to speak without constraint
 nói không e dè
 sự câu thúc, sự giam hãm, sự nhốt (người điên)

▼ Từ liên quan / Related words
  • Từ đồng nghĩa / Synonyms: restraint  

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co