Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
contraction





contraction
can't

contraction

A contraction is a word in which some letters have been omitted; the omitted letters are indicated by an apostrophe. For example, "do not" can be written as the contraction "don't" and "I would" can be written as the contraction "I'd."

[kən'træk∫n]
danh từ
sự co hoặc làm cho co
contraction of a muscle
sự co bóp cơ bắp
sự co bóp dạ con diễn ra từng lúc vào những giờ trước khi sinh đẻ
(ngôn ngữ học) dạng rút gọn của một từ



(Tech) sự co rút (d)


[phép, sự] co rút, sự rút ngắn
c. of indices sự co rút chỉ số
tensor c. phép co tenxơ

/kən'trækʃn/

danh từ
sự tiêm nhiễm, sự mắc (bệnh, nợ)
contraction of a habit sự mắc thói quen
contraction of debts sự mắc nợ

danh từ
sự thu nhỏ, sự co, sự teo lại
(ngôn ngữ học) cách viết gọn; sự rút gọn; từ rút gọn

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.