Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt chuyên ngành (English Vietnamese Specialization Dictionary)
current



    current /'kʌrənt/
danh từ
dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện
    direct current dòng điện một chiều
    alternative current dòng điện xoay chiều
dòng, luồng, chiều, hướng (dư luận, tư tưởng...)
    the current of time dòng thời gian
    the current of thought luồng tư tưởng
!against the current
ngược dòng
!to breast the current
đi ngược dòng
!to go with the current
đi theo dòng, đi xuôi dòng
tính từ
hiện hành, đang lưu hành
    current money tiền đang lưu hành
phổ biến, thịnh hành, thông dụng
    current opinions ý kiến (quan điểm) phổ biến
hiện thời, hiện nay, này
    the current month tháng này
    the current issue số (báo) kỳ này
!to go (pass, run) current
được thừa nhận, được dư luận chung công nhận là đúng (là thật)
    Chuyên ngành kinh tế
đang lưu hành
hiện hành
hiện thời
    Chuyên ngành kỹ thuật
cường độ dòng điện
dòng
dòng chảy
dòng điện
hiện hành
hiện tại
hiện thời
luồng
lưu hành
lưu thông
    Lĩnh vực: điện lạnh
đang xảy ra
    Lĩnh vực: toán & tin
dòng hiện hành
    Lĩnh vực: y học
dòng, dòng điện
    Lĩnh vực: điện
luồng điện

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "current"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.