Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt chuyên ngành (English Vietnamese Specialization Dictionary)
cushion



    cushion /'kuʃn/
danh từ
cái đệm, cái nệm
đường biên bàn bi a
cái độn tóc
(kỹ thuật) miếng đệm đầu trục, cuxinê
(cơ khí) hơi đệm (hơi còn lại trong xylanh để đệm pittông)
thịt mông (lợn...)
kẹo hình nệm
ngoại động từ
lót nệm
    cushioned seats ghế có lót nệm, ghế nệm
đặt ngồi trên nệm; che bằng nệm; (nghĩa bóng) nâng niu, chiều chuộng
làm nhẹ bớt, làm yếu đi
    to cushion a shock làm cho sự va chạm yếu đi
dập đi; dìm đi; làm cho yếu đi (lời kêu nài, than vãn...)
    Chuyên ngành kinh tế
mức đệm
    Chuyên ngành kỹ thuật
đá gối
đệm
đệm khuôn (máy ép)
đệm lót
giảm chấn
gối
gối tựa
hấp thụ
làm dịu
lớp đệm
lớp lót
nệm
    Lĩnh vực: xây dựng
đệ đế

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cushion"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.