Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cú



noun
the owl
ổ chim cú Owlery
noun
verse; line; sentence
noun
blow; trick; xick

[cú]
danh từ
the owl
ổ chim cú
Owlery
verse; line; sentence
blow; trick; xick
cú đậu cành mai
(colloq) an owl perched on a plum tree, inappropriate
động từ
(tiếng lóng) get bitter about
rõ ràng là anh ta cú vì...
he was apparently stinging from...



Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.