Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
cú


(Ä‘á»™ng vật há»c) hibou; duc
Cú kêu
le hibou hue
(thông tục) coup
Cú đấm
coup de poing
Giáng một cú quyết định
porter un coup décisif
Bị một cú đau
être victime d'un coup dur
(ít dùng) phrase
Bài văn viết không thành cú
texte composé de phrases incorrectes
cú có vỠmừng
on se réjouit de la joie d'un parent (d'un ami)
cú đậu cành mai
un mari laid et sa jolie femme
cú kêu cho ma ăn
tirer les marrons du feu
hôi như cú
très malodorant



Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.