Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
cướp


voler à main armée; s'emparer
Cướp giữa ban ngày
voler à main armée en plein jour
Cướp chính quyền
s'emparer le pouvoir
frustrer; déposséder
Cướp công của người khác
frustrer quelqu'un de sa peine
Cướp chỗ của người khác
déposséder quelqu'un de sa place
enlever
Bệnh bạch hầu đã cướp đi đứa con duy nhất của chị ấy
la diphtérie a enlevé son enfant unique
saisir vivement l'occasion
bandit; brigand; gangster; pillard
cướp cháo lá đa
xem cháo
ổ cướp
gang
cướp cơm chim
ôter le pain de la main des pauvres
sự cướp máy bay
détournement d'avion



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.