Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
cưỡi


être à califourchon sur; être à cheval sur; chevaucher; enfourcher
Cưỡi ngựa
être à califourchon sur son cheval; enfourcher un cheval
Cưỡi cành cây
être à cheval sur une branche d'arbre
monter
Cưỡi xe đạp
monter à bicyclette
cưỡi hạc chầu trời
décéder; rendre le dernier soupir (en parlant des vieilles personnes)
cưỡi ngựa xem hoa
passer en coup de vent; ne faire que passer rapidement



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.