Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
délicieux


[délicieux]
tính từ
thú vị
Impression délicieuse
cảm giác thú vị
ngon; thơm ngát; hay tuyệt
Mets délicieux
món ăn ngon
Parfum délicieux
mùi thơm ngát
Roman délicieux
quyển tiểu thuyết hay tuyệt
tuyệt vời
Une femme délicieuse
một phụ nữ tuyệt vời
phản nghĩa Affrreux, horrible, mauvais; déplaisant. Insipide



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.