Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
demonstration





demonstration
[,deməns'trei∫n]
danh từ
sự thể hiện, sự biểu hiện
a demonstration of joy
sự biểu hiện nỗi vui mừng
a demonstration of love
sự biểu hiện tình yêu thương
sự chứng minh; sự thuyết minh
convinced by (a) scientific demonstration
được thuyết phục bởi (một) sự chứng minh khoa học
demonstration of a law of physics
sự chứng minh một định luật vật lý
demonstration of the computer's functions
sự thuyết minh các chức năng của máy tính
(demonstration against / in favour of somebody / something) (chính trị) cuộc biểu tình, cuộc biểu tình tuần hành, cuộc biểu dương lực lượng
a mass demonstration in support of the regime
cuộc biểu tình của quần chúng ủng hộ chế độ
(quân sự) cuộc thao diễn



[sự, phép] chứng minh
analytic d. phép chứng minh giải tích
direct d. phép chứng minh trực tiếp
indirect d. phép chứng minh gián tiếp

/,deməns'treiʃn/

danh từ
sự thể hiện, sự biểu hiện
a demonstration of joy sự biểu hiện nỗi vui mừng
a demonstration of love sự biểu hiện tình yêu thương
sự chứng minh, sự thuyết minh
luận chứng
(chính trị) cuộc biểu tình, cuộc biểu tình tuần hành, cuộc biểu dương lực lượng
(quân sự) cuộc thao diễn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "demonstration"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.